thu nhập

- Nhận tiền hoặc sản phẩm để chi dùng trong đời sống hàng ngày : Thu nhập có hơn trước vì chăn nuôi thêm. Thu nhập quốc dân. Toàn bộ những của cải và lợi nhuận do nền kinh tế của một nước tạo ra trong một thời gian nhất định, thường là một năm.


số lượng tiền, hàng hoá hoặc dịch vụ mà một cá nhân, công ti hay một nền kinh tế nhận trong một khoảng thời gian nhất định (quý, tháng, năm). Vd: tiền lương, tiền công, tiền cho thuê tài sản, lợi nhuận kinh doanh, tiền thù lao dịch vụ nghề nghiệp, số sản vật mà người làm rẽ nhận được, vv. TN bằng tiền là số TN mà một người có được trong thời kì nhất định dưới hình thái tiền tệ. TN bằng hiện vật là TN mà người ta nhận được bằng các sản vật và các dịch vụ. TN chuyển giao là khoản TN mà người nhận được không phải đổi lại một hàng hoá hay dịch vụ nào, như tiền hưu trí, tiền bảo hiểm xã hội và trợ cấp thất nghiệp. Những khoản chi trả này là những khoản tiền được chuyển trả từ bộ phận này sang bộ phận khác của cộng đồng. Nó còn bao gồm những khoản trợ cấp do chính phủ trả cho các chủ trang trại và những người khác. TN nhất thời là TN mà một người không thể biết chắc chắn có thể kiếm được hay nhận được đều đặn trong tương lai.


hIđg. Nhận được của cải vật chất từ một hoạt động. Thu nhập được những khoản lớn từ ao cá.
IId. Các khoản thu nhập được. Tăng thu nhập.


thu nhập

thu nhập
  • noun
    • income

 earned income
 gather
 gathering
  • sự thu nhập: gathering
  •  income
  • GNI Tổng thu nhập quốc dân: Gross National Income
  • không phải trả thuế thu nhập: free of income tax
  • quỹ thu nhập: income account
  • sự giảm thu nhập: a decrease of income
  • sự hoàn trả lại thuế thu nhập: reimbursement of income tax
  • sự phân phối thu nhập: income distribution
  • thu nhập bằng tiền: money income
  • thu nhập bình quân đầu người: income per capita
  • thu nhập chịu thuế: taxable income
  • thu nhập chung: aggregate income
  • thu nhập gốc: original income
  • thu nhập hàng năm: annual income
  • thu nhập hữu hiệu: actual income
  • thu nhập lâu dài: permanent income
  • thu nhập thuần túy: net income
  • thuế thu nhập: income taxes
  •  incomings
     issues
     profit
  • thu nhập chung: aggregate profit
  •  profitable
  • có thu nhập: profitable
  •  revenue
  • thu nhập hàng năm (của nhà nước): revenue
  • tổng thu nhập: gross revenue
  •  to make up

    Dữ liệu thu nhập thứ cấp (EIA-232-E)
     Secondary Received Data (EIA-232-E) (SRD)
    bảng thu nhập
     earnings sheet
    đài theo dõi và thu nhập dữ liệu
     tracking and data acquisition station
    đơn vị thu nhập từ xa
     remote acquisition unit-RAU
    độ thu nhập
     gain factor
    dịch chuyển thu nhập
     collect transfer
    hệ thống thu nhập dữ liệu băng rộng
     Wide-Band Data Collection System (WBDCS)
    hệ thống thu nhập tính cước nhắn tin tự động
     Automatic Message Accounting Collection System (AMCS)
    hệ thu nhập dữ liệu
     data acquisition system
    nền tảng thu nhập dữ liệu địa tĩnh
     Geostationary Data Collection Platform (GDCP)
    nền thu nhập dữ liệu
     data collection platform
    nhà ở cho người thu nhập thấp
     housing for low-income people
    số thu nhập
     proceeds
    số thu nhập
     receipts
    sự điều khiển thu nhập
     gain control
    sự thu nhập
     collection
    sự thu nhập
     incoming
    sự thu nhập thông tin
     information collection
    sự thu nhập thuế má
     collection of taxes